Skip to content
Retirement Calculator A brighter retirement, worldwide

Ramadan 2027 · 1448

Lịch Ramadan — Thái Nguyên

Hôm nay

Thái Nguyên, Vietnam

Sehri4:34 AM
Iftar5:44 PM
Thời gian còn lại—

Hôm nay1 thg 10 2026

  • Sehri4:34 AM
  • Mặt trời mọc5:48 AM
  • Iftar5:45 PM
  • Hoàng hôn5:45 PM

Ngày mai2 thg 10 2026

  • Sehri4:34 AM
  • Mặt trời mọc5:48 AM
  • Iftar5:44 PM
  • Hoàng hôn5:44 PM

Ngày kia3 thg 10 2026

  • Sehri4:34 AM
  • Mặt trời mọc5:48 AM
  • Iftar5:43 PM
  • Hoàng hôn5:43 PM

Lịch Ramadan Thái Nguyên

Ngày tháng Ramadan: 8 thg 2 2027 — 9 thg 3 2027

Ngày 30 chỉ là phương án có điều kiện: Ramadan có thể kết thúc sau 29 ngày theo cơ quan có thẩm quyền được công nhận mà bạn tuân theo.

Ramadan Ngày Thứ Ngày Hồi lịch Sehri Mặt trời mọc Iftar Thời lượng nhịn ăn
1 8 thg 2 2027 Thứ Hai 1 Ramadan 1448 5:16 AM 6:32 AM 5:50 PM 12 g 34 p
2 9 thg 2 2027 Thứ Ba 2 Ramadan 1448 5:15 AM 6:31 AM 5:51 PM 12 g 35 p
3 10 thg 2 2027 Thứ Tư 3 Ramadan 1448 5:15 AM 6:31 AM 5:51 PM 12 g 36 p
4 11 thg 2 2027 Thứ Năm 4 Ramadan 1448 5:15 AM 6:30 AM 5:52 PM 12 g 37 p
5 12 thg 2 2027 Thứ Sáu 5 Ramadan 1448 5:14 AM 6:30 AM 5:52 PM 12 g 38 p
6 13 thg 2 2027 Thứ Bảy 6 Ramadan 1448 5:14 AM 6:29 AM 5:53 PM 12 g 39 p
7 14 thg 2 2027 Chủ Nhật 7 Ramadan 1448 5:13 AM 6:28 AM 5:53 PM 12 g 40 p
8 15 thg 2 2027 Thứ Hai 8 Ramadan 1448 5:13 AM 6:28 AM 5:54 PM 12 g 41 p
9 16 thg 2 2027 Thứ Ba 9 Ramadan 1448 5:12 AM 6:27 AM 5:54 PM 12 g 42 p
10 17 thg 2 2027 Thứ Tư 10 Ramadan 1448 5:12 AM 6:27 AM 5:55 PM 12 g 43 p
11 18 thg 2 2027 Thứ Năm 11 Ramadan 1448 5:11 AM 6:26 AM 5:55 PM 12 g 44 p
12 19 thg 2 2027 Thứ Sáu 12 Ramadan 1448 5:10 AM 6:25 AM 5:56 PM 12 g 46 p
13 20 thg 2 2027 Thứ Bảy 13 Ramadan 1448 5:10 AM 6:25 AM 5:56 PM 12 g 47 p
14 21 thg 2 2027 Chủ Nhật 14 Ramadan 1448 5:09 AM 6:24 AM 5:57 PM 12 g 48 p
15 22 thg 2 2027 Thứ Hai 15 Ramadan 1448 5:09 AM 6:23 AM 5:57 PM 12 g 49 p
16 23 thg 2 2027 Thứ Ba 16 Ramadan 1448 5:08 AM 6:22 AM 5:58 PM 12 g 50 p
17 24 thg 2 2027 Thứ Tư 17 Ramadan 1448 5:07 AM 6:22 AM 5:58 PM 12 g 51 p
18 25 thg 2 2027 Thứ Năm 18 Ramadan 1448 5:07 AM 6:21 AM 5:59 PM 12 g 52 p
19 26 thg 2 2027 Thứ Sáu 19 Ramadan 1448 5:06 AM 6:20 AM 5:59 PM 12 g 53 p
20 27 thg 2 2027 Thứ Bảy 20 Ramadan 1448 5:05 AM 6:19 AM 6:00 PM 12 g 54 p
21 28 thg 2 2027 Chủ Nhật 21 Ramadan 1448 5:04 AM 6:19 AM 6:00 PM 12 g 56 p
22 1 thg 3 2027 Thứ Hai 22 Ramadan 1448 5:04 AM 6:18 AM 6:01 PM 12 g 57 p
23 2 thg 3 2027 Thứ Ba 23 Ramadan 1448 5:03 AM 6:17 AM 6:01 PM 12 g 58 p
24 3 thg 3 2027 Thứ Tư 24 Ramadan 1448 5:02 AM 6:16 AM 6:01 PM 12 g 59 p
25 4 thg 3 2027 Thứ Năm 25 Ramadan 1448 5:01 AM 6:15 AM 6:02 PM 13 g 00 p
26 5 thg 3 2027 Thứ Sáu 26 Ramadan 1448 5:01 AM 6:15 AM 6:02 PM 13 g 02 p
27 6 thg 3 2027 Thứ Bảy 27 Ramadan 1448 5:00 AM 6:14 AM 6:03 PM 13 g 03 p
28 7 thg 3 2027 Chủ Nhật 28 Ramadan 1448 4:59 AM 6:13 AM 6:03 PM 13 g 04 p
29 8 thg 3 2027 Thứ Hai 29 Ramadan 1448 4:58 AM 6:12 AM 6:03 PM 13 g 05 p
30 9 thg 3 2027 Thứ Ba 30 Ramadan 1448 4:57 AM 6:11 AM 6:04 PM 13 g 06 p
Tải lịch Ramadan

Giờ cầu nguyện — Thái Nguyên

Lễ nguyệnGiờ
Tahajjud 1:47 AM Tự nguyện
Sehri 4:34 AM Bắt buộc
Fajr 4:34 AM Bắt buộc
Mặt trời mọc 5:48 AM Tự nguyện
Ishraq 6:08 AM Tự nguyện
Duha 7:18 AM Tự nguyện
Dhuhr 11:49 AM Bắt buộc
Asr 3:10 PM Bắt buộc
Maghrib 5:44 PM Bắt buộc
Awwabin 6:04 PM Tự nguyện
Isha 6:53 PM Bắt buộc
Witr 7:13 PM Tự nguyện

Các mục tùy chọn là thời gian/khoảng tham khảo suy ra từ phép tính mặt trời và giờ cầu nguyện; không phải thời điểm bắt đầu thêm các lễ cầu nguyện bắt buộc.

Tải bảng giờ cầu nguyện

Lời cầu nguyện Suhoor và Iftar

Lời cầu nguyện Suhoor (Sehri)

وَبِصَوْمِ غَدٍ نَّوَيْتُ مِنْ شَهْرِ رَمَضَانَ

Phiên âm: Wa bisawmi ghadin nawaytu min shahri Ramadan

Bản dịch: Tôi định tâm nhịn chay ngày mai trong tháng Ramadan.

Nguồn: Common intention wording; niyyah is an act of the heart and this formula is not established as a Prophetic dua

Lời cầu nguyện xả chay (Iftar)

اللَّهُمَّ إِنِّي لَكَ صُمْتُ وَبِكَ آمَنْتُ وَعَلَيْكَ تَوَكَّلْتُ وَعَلَى رِزْقِكَ أَفْطَرْتُ

Phiên âm: Allahumma inni laka sumtu wa bika aamantu wa ‘alayka tawakkaltu wa ‘ala rizqika aftartu

Bản dịch: Ôi Allah! Con đã ăn chay vì Ngài, con tin nơi Ngài, con phó thác nơi Ngài, và con xả chay bằng thực phẩm Ngài ban.

Nguồn: Commonly recited Iftar wording; the related report in Sunan Abi Dawud 2358 has weakness in its chain